Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单趟
单趟
đơn thảng
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
- 。
Tôi đã mua một vé một chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 尚thượng(còn, vẫn, cao quý)HÌNH THANH
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
单趟
Phồn thể單趟
đơn thảng
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một chiều; một lượt (chỉ đi, không về)
- 。
Tôi đã mua một vé một chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 尚thượng(còn, vẫn, cao quý)HÌNH THANH
Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.