Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单色
单色
đơn sắc
đơn sắc; một màu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn sắc; một màu
- 。
Bức tranh này là đơn sắc.
- 貳
một màu; đơn sắc
- 參
đơn sắc; một màu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
单色
Phồn thể單色
đơn sắc
đơn sắc; một màu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn sắc; một màu
- 。
Bức tranh này là đơn sắc.
- 貳
một màu; đơn sắc
- 參
đơn sắc; một màu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.