Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单簧管
单簧管
đơn hoàng quản
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
单簧管
Phồn thể單簧管
đơn hoàng quản
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
kèn clarinet; kèn đơn lưỡi gà
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.