单端

单端
dānduān
đơn đoan

(điện tử) đơn đầu; đơn cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (điện tử) đơn đầu; đơn cực

    • Mạch này là đầu ra đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.