Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单稳
单稳
đơn ổn
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
- 貳形tính từ
mạch đơn ổn định; (kỹ thuật) một trạng thái ổn định (rơ-le)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)HÌNH THANH
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
单稳
Phồn thể單穩
đơn ổn
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mạch đơn ổn; trạng thái đơn ổn định
- 貳形tính từ
mạch đơn ổn định; (kỹ thuật) một trạng thái ổn định (rơ-le)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.