Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单眼
单眼
đơn nhãn
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
- 貳名danh từ
một mắt; mắt đơn
- 。
Anh ấy chỉ có một mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
单眼
Phồn thể單眼
đơn nhãn
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)
- 貳名danh từ
một mắt; mắt đơn
- 。
Anh ấy chỉ có một mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.