单眼

单眼
dānyǎn
đơn nhãn

mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. mắt đơn (một thành phần của mắt kép côn trùng)

  2. danh từ

    một mắt; mắt đơn

    • Anh ấy chỉ có một mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.