Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单相
单相
Phồn thể單相
đơn tướng
một pha (điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
một pha (điện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một pha (điện)
một pha (điện)
một pha (điện)
một pha (điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.