Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单盲
单盲
đơn manh
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
- 。
Nghiên cứu này là đơn manh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单盲
Phồn thể單盲
đơn manh
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thí nghiệm mù đơn (chỉ một bên không biết thông tin)
- 。
Nghiên cứu này là đơn manh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.