单瓣

单瓣
dānbàn
đơn biện

hoa đơn; (hoa) một cánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa đơn; (hoa) một cánh

    • Bông hoa này là loại đơn cánh.

  2. hoa đơn cánh; van đơn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.