Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单点
单点
đơn điểm
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
- 。
Chúng ta gọi món à la carte đi.
- 貳名danh từ
điểm đơn; điểm đo đơn lẻ
- 。
Đo một điểm có thể cải thiện độ chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单点
Phồn thể單點
đơn điểm
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
- 。
Chúng ta gọi món à la carte đi.
- 貳名danh từ
điểm đơn; điểm đo đơn lẻ
- 。
Đo một điểm có thể cải thiện độ chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.