单点

单点
dāndiǎn
đơn điểm

gọi món (theo đơn); gọi món à la carte

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi món (theo đơn); gọi món à la carte

    • Chúng ta gọi món à la carte đi.

  2. danh từ

    điểm đơn; điểm đo đơn lẻ

    • Đo một điểm có thể cải thiện độ chính xác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.