Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单源论
单源论
đơn nguyên luận
thuyết đơn nguồn gốc (của loài người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết đơn nguồn gốc (của loài người)
- 。
Thuyết đơn nguyên luận cho rằng loài người có nguồn gốc từ một tổ tiên chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单源论
Phồn thể單源論
đơn nguyên luận
thuyết đơn nguồn gốc (của loài người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyết đơn nguồn gốc (của loài người)
- 。
Thuyết đơn nguyên luận cho rằng loài người có nguồn gốc từ một tổ tiên chung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.