Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单模
单模
đơn mô
đơn mode; đơn mốt (trong quang học/viễn thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đơn mode; đơn mốt (trong quang học/viễn thông)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单模
Phồn thể單模
đơn mô
đơn mode; đơn mốt (trong quang học/viễn thông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
đơn mode; đơn mốt (trong quang học/viễn thông)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.