Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单极
单极
đơn cực
đơn cực; một cực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đơn cực; một cực
- 貳名danh từ
đơn cực; độc cực (vật lý)
- 。
Ăng-ten đơn cực là một loại ăng-ten đơn giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
单极
Phồn thể單極
đơn cực
đơn cực; một cực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đơn cực; một cực
- 貳名danh từ
đơn cực; độc cực (vật lý)
- 。
Ăng-ten đơn cực là một loại ăng-ten đơn giản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.