单极

单极
dān
đơn cực

đơn cực; một cực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đơn cực; một cực

  2. danh từ

    đơn cực; độc cực (vật lý)

    • Ăng-ten đơn cực là một loại ăng-ten đơn giản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.