Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单杠
单杠
đơn cống
xà đơn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xà đơn
- 。
Anh ấy thích chơi xà đơn.
- 貳名danh từ
xà đơn; thanh ngang đơn (dụng cụ thể dục)
- 。
Anh ấy thích tập xà đơn.
- 參名danh từ
xà đơn (môn thể dục dụng cụ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单杠
Phồn thể單槓
đơn cống
xà đơn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xà đơn
- 。
Anh ấy thích chơi xà đơn.
- 貳名danh từ
xà đơn; thanh ngang đơn (dụng cụ thể dục)
- 。
Anh ấy thích tập xà đơn.
- 參名danh từ
xà đơn (môn thể dục dụng cụ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.