Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单月
单月
đơn nguyệt
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
- 貳名danh từ
tháng lẻ (tháng có số lẻ); trong một tháng
- 。
Tháng này tôi đã đi nhiều nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单月
Phồn thể單月
đơn nguyệt
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tháng lẻ (tháng có số lẻ); hàng tháng (trong một tháng)
- 貳名danh từ
tháng lẻ (tháng có số lẻ); trong một tháng
- 。
Tháng này tôi đã đi nhiều nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.