Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单日
单日
đơn nhật
trong một ngày; ngày đơn lẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong một ngày; ngày đơn lẻ
- 。
Doanh số bán hàng trong một ngày rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单日
Phồn thể單日
đơn nhật
trong một ngày; ngày đơn lẻ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong một ngày; ngày đơn lẻ
- 。
Doanh số bán hàng trong một ngày rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.