单方面

单方面
dānfāngmiàn
đơn phương diện

một bên; đơn phương; đơn trắc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#32458
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một bên; đơn phương; đơn trắc

    • Đây là quyết định đơn phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.