单方

单方
dānfāng
đơn phương

một bên; đơn phương; đơn trắc

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một bên; đơn phương; đơn trắc

    • Đây là quyết định đơn phương.

  2. tính từ

    hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều

    • Đây là một thỏa thuận đơn phương.

  3. danh từ

    bài thuốc dân gian; thuốc gia truyền

    • Bài thuốc dân gian này rất hiệu quả.

  4. danh từ

    đơn phương; bài thuốc dân gian

    • Đây là một loại đơn thuốc dân gian.

  5. danh từ

    đơn thuốc một vị; đơn phương (một trong bảy loại đơn thuốc trong y học cổ truyền)

    • Đây là một loại đơn thuốc.

  6. danh từ

    một phương; đơn phương; bài thuốc dân gian; (bóng) giải pháp hay

    • Giải pháp này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.