Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
单方
một bên; đơn phương; đơn trắc
NGHĨA
- 壹形tính từ
một bên; đơn phương; đơn trắc
- 。
Đây là quyết định đơn phương.
- 貳形tính từ
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
- 。
Đây là một thỏa thuận đơn phương.
- 參名danh từ
bài thuốc dân gian; thuốc gia truyền
- 。
Bài thuốc dân gian này rất hiệu quả.
- 肆名danh từ
đơn phương; bài thuốc dân gian
- 。
Đây là một loại đơn thuốc dân gian.
- 伍名danh từ
đơn thuốc một vị; đơn phương (một trong bảy loại đơn thuốc trong y học cổ truyền)
- 。
Đây là một loại đơn thuốc.
- 陸名danh từ
một phương; đơn phương; bài thuốc dân gian; (bóng) giải pháp hay
- 。
Giải pháp này rất hiệu quả.
解字
GIẢI TỰmột bên; đơn phương; đơn trắc
NGHĨA
- 壹形tính từ
một bên; đơn phương; đơn trắc
- 。
Đây là quyết định đơn phương.
- 貳形tính từ
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
- 。
Đây là một thỏa thuận đơn phương.
- 參名danh từ
bài thuốc dân gian; thuốc gia truyền
- 。
Bài thuốc dân gian này rất hiệu quả.
- 肆名danh từ
đơn phương; bài thuốc dân gian
- 。
Đây là một loại đơn thuốc dân gian.
- 伍名danh từ
đơn thuốc một vị; đơn phương (một trong bảy loại đơn thuốc trong y học cổ truyền)
- 。
Đây là một loại đơn thuốc.
- 陸名danh từ
một phương; đơn phương; bài thuốc dân gian; (bóng) giải pháp hay
- 。
Giải pháp này rất hiệu quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.