单数

单数
dānshù
đơn số

số lẻ; số đơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số lẻ; số đơn

    • Số lẻ không thể chia hết cho hai.

  2. danh từ

    số ít (ngữ pháp); số lẻ

    • Từ này là số ít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.