Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单数
单数
đơn số
số lẻ; số đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số lẻ; số đơn
- 。
Số lẻ không thể chia hết cho hai.
- 貳名danh từ
số ít (ngữ pháp); số lẻ
- 。
Từ này là số ít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
单数
Phồn thể單數
đơn số
số lẻ; số đơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số lẻ; số đơn
- 。
Số lẻ không thể chia hết cho hai.
- 貳名danh từ
số ít (ngữ pháp); số lẻ
- 。
Từ này là số ít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.