Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单摆
单摆
đơn bài
con lắc đơn (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con lắc đơn (vật lý)
- 。
Con lắc đơn là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
单摆
Phồn thể單擺
đơn bài
con lắc đơn (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con lắc đơn (vật lý)
- 。
Con lắc đơn là một khái niệm trong vật lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.