Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单据
单据
đơn cứ
chứng từ; hóa đơn; biên lai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng từ; hóa đơn; biên lai
- 。
Xin hãy đưa tôi hóa đơn.
- 貳名danh từ
chứng từ; hóa đơn
- 。
Xin hãy đưa hóa đơn cho tôi.
- 參名danh từ
chứng từ; hóa đơn giao dịch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
单据
Phồn thể單據
đơn cứ
chứng từ; hóa đơn; biên lai
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng từ; hóa đơn; biên lai
- 。
Xin hãy đưa tôi hóa đơn.
- 貳名danh từ
chứng từ; hóa đơn
- 。
Xin hãy đưa hóa đơn cho tôi.
- 參名danh từ
chứng từ; hóa đơn giao dịch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.