Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单抗
单抗
đơn kháng
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
- 。
Đơn kháng thể là một loại thuốc sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单抗
Phồn thể單抗
đơn kháng
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
- 。
Đơn kháng thể là một loại thuốc sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.