Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单意
单意
đơn ý
đơn nghĩa; một nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn nghĩa; một nghĩa
- 。
Nghĩa của từ này rất đơn nghĩa.
- 貳形tính từ
chỉ có một nghĩa; đơn nghĩa
- 。
Từ này là đơn nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单意
Phồn thể單意
đơn ý
đơn nghĩa; một nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn nghĩa; một nghĩa
- 。
Nghĩa của từ này rất đơn nghĩa.
- 貳形tính từ
chỉ có một nghĩa; đơn nghĩa
- 。
Từ này là đơn nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.