Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单恋
单恋
đơn luyến
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
- 。
Đây là một loại tình yêu đơn phương.
- 貳名danh từ
yêu đơn phương; tình yêu một chiều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单恋
Phồn thể單戀
đơn luyến
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu đơn phương; tình yêu đơn phương
- 。
Đây là một loại tình yêu đơn phương.
- 貳名danh từ
yêu đơn phương; tình yêu một chiều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.