Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单射
单射
đơn xạ
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
- 。
Đơn xạ là một khái niệm toán học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
单射
Phồn thể單射
đơn xạ
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
- 。
Đơn xạ là một khái niệm toán học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.