Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单姓
单姓
đơn tính
họ đơn (họ một chữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ đơn (họ một chữ)
- 。
Họ đơn của tôi là Vương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 生sinh(sinh ra)HÌNH THANH
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
单姓
Phồn thể單姓
đơn tính
họ đơn (họ một chữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ đơn (họ một chữ)
- 。
Họ đơn của tôi là Vương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.