单刀直入

单刀直入
dāndāozhí
đơn đao trực nhập

đi thẳng vào vấn đề; nói thẳng không vòng vo [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi thẳng vào vấn đề; nói thẳng không vòng vo [thành ngữ]

    • Anh ấy thích nói chuyện thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.