Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单产
单产
đơn sản
năng suất trên một đơn vị diện tích; sản lượng đơn vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng suất trên một đơn vị diện tích; sản lượng đơn vị
- 。
Nâng cao năng suất trên một đơn vị diện tích là mục tiêu của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单产
Phồn thể單產
đơn sản
năng suất trên một đơn vị diện tích; sản lượng đơn vị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năng suất trên một đơn vị diện tích; sản lượng đơn vị
- 。
Nâng cao năng suất trên một đơn vị diện tích là mục tiêu của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.