卑怯

卑怯
bēiqiè
ti khiếp

hèn nhát; đê tiện và nhút nhát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hèn nhát; đê tiện và nhút nhát

    • Anh ta là một người hèn nhát.

  2. tính từ

    hèn nhát; ti tiện; nhút nhát đê hèn

    • Anh ấy là một người hèn nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.