协约

协约
xiéyuē
hiệp ước

hiệp ước; thỏa ước

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp ước; thỏa ước

    • Hai nước đã ký một hiệp ước.

  2. danh từ

    hiệp ước; thỏa ước

    • Họ đã ký một hiệp ước.

  3. danh từ

    thương lượng; hiệp thương; đàm phán

  4. danh từ

    hiệp ước; thỏa thuận ký kết

    • Hai nước đã ký một hiệp ước hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.