Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
华表
华表
hoa biểu
cột đá hoa biểu (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột đá hoa biểu (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
- 。
Trước quảng trường Thiên An Môn có hai cột hoa biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ华表
Phồn thể華表
hoa biểu
cột đá hoa biểu (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cột đá hoa biểu (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
- 。
Trước quảng trường Thiên An Môn có hai cột hoa biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.