半票

半票
bànpiào
bán phiếu

vé nửa giá; vé trẻ em

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vé nửa giá; vé trẻ em

    • Xin cho tôi một vé nửa giá.

  2. danh từ

    vé nửa giá; vé trẻ em

    • Học sinh có thể mua vé giảm giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.