半年

半年
bànnián
bán niên

nửa năm

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#6908
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa năm

    六个月的时间liù ge yuè de shíjiān

    • Tôi đã sống ở đây nửa năm.

    • Anh ấy mất nửa năm để học lái xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.