Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
午前
午前
ngọ tiền
buổi sáng; sáng (trước trưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi sáng; sáng (trước trưa)
- 。
Tôi đi học vào buổi sáng.
- 貳名danh từ
buổi sáng; nửa buổi sáng
- 。
Tôi sẽ đến trước 10 giờ sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ午前
Phồn thể午
ngọ tiền
buổi sáng; sáng (trước trưa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi sáng; sáng (trước trưa)
- 。
Tôi đi học vào buổi sáng.
- 貳名danh từ
buổi sáng; nửa buổi sáng
- 。
Tôi sẽ đến trước 10 giờ sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.