Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升结肠
升结肠
thăng kết tràng
đại tràng lên (giải phẫu học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại tràng lên (giải phẫu học)
- 。
Đại tràng lên là một phần của hệ tiêu hóa.
- 貳名danh từ
đại tràng lên; kết tràng lên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
升结肠
Phồn thể升結腸
thăng kết tràng
đại tràng lên (giải phẫu học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại tràng lên (giải phẫu học)
- 。
Đại tràng lên là một phần của hệ tiêu hóa.
- 貳名danh từ
đại tràng lên; kết tràng lên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.