升序

升序
shēng
thăng tự

thứ tự tăng dần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ tự tăng dần

    • Vui lòng sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.