升市

升市
shēngshì
thăng thị

thị trường tăng giá; giá cả đang lên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trường tăng giá; giá cả đang lên

    • Giá cả tăng có lợi cho nền kinh tế.

  2. danh từ

    thị trường tăng giá; thị trường giá lên (bull market)

    • Thị trường tăng giá có lợi cho nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.