升号

升号
shēnghào
thăng hiệu

dấu thăng (♯) (trong âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu thăng (♯) (trong âm nhạc)

    • Dấu thăng này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.