升压

升压
shēng
thăng áp

tăng áp suất; nâng áp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng áp suất; nâng áp

    • Cái bơm này có thể tăng áp.

  2. động từ

    tăng điện áp; nâng áp

    • Thiết bị này có thể tăng áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.