升任

升任
shēngrèn
thăng nhiệm

được thăng chức lên; được bổ nhiệm lên (chức vụ cao hơn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được thăng chức lên; được bổ nhiệm lên (chức vụ cao hơn)

    • Anh ấy đã được thăng chức làm quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.