Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千难万难
千难万难
thiên nan vạn nan
vô vàn khó khăn; muôn vàn gian nan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô vàn khó khăn; muôn vàn gian nan [thành ngữ]
- 。
Nhiệm vụ này cực kỳ khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千难万难
Phồn thể千難萬難
thiên nan vạn nan
vô vàn khó khăn; muôn vàn gian nan [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô vàn khó khăn; muôn vàn gian nan [thành ngữ]
- 。
Nhiệm vụ này cực kỳ khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.