Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千钧一发
千钧一发
thiên quân nhất phát
nghìn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47562
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghìn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
- 。
Tình hình ngàn cân treo sợi tóc.
- 貳形tính từ
ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
- 。
Tình hình rất nguy cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千钧一发
Phồn thể千鈞一髮
thiên quân nhất phát
nghìn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#47562
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghìn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
- 。
Tình hình ngàn cân treo sợi tóc.
- 貳形tính từ
ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]
- 。
Tình hình rất nguy cấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.