千金

千金
qiānjīn
thiên kim

tiểu thư; (kính) lệnh ái; nghìn vàng

4 nghĩa#22142
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thư; (kính) lệnh ái; nghìn vàng

    • Cô ấy là thiên kim của gia đình chúng tôi.

  2. danh từ

    nghìn vàng; (kính) lệnh ái (con gái quý)

    • Ngàn vàng khó mua được sự biết trước.

  3. danh từ

    nghìn vàng; (bóng) tiểu thư khuê các; của cải quý giá

    • Cô ấy có rất nhiều tiền.

  4. tính từ

    nghìn vàng; (kính) quý tiểu thư; vô giá

    • Sự ủng hộ của bạn là vô giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.