Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千里马
千里马
thiên lý mã
thiên lý mã; ngựa hay; nhân tài kiệt xuất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên lý mã; ngựa hay; nhân tài kiệt xuất
- 。
Anh ấy là một con ngựa ngàn dặm.
- 貳名danh từ
ngựa thiên lý; ngựa tài (bóng: người tài năng xuất chúng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
千里马
Phồn thể千里馬
thiên lý mã
thiên lý mã; ngựa hay; nhân tài kiệt xuất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên lý mã; ngựa hay; nhân tài kiệt xuất
- 。
Anh ấy là một con ngựa ngàn dặm.
- 貳名danh từ
ngựa thiên lý; ngựa tài (bóng: người tài năng xuất chúng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.