千里马

千里马
qiān
thiên lý mã

thiên lý mã; ngựa hay; nhân tài kiệt xuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên lý mã; ngựa hay; nhân tài kiệt xuất

    • Anh ấy là một con ngựa ngàn dặm.

  2. danh từ

    ngựa thiên lý; ngựa tài (bóng: người tài năng xuất chúng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.