Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千足虫
千足虫
thiên túc trùng
con rết nghìn chân; cuốn chiếu (Millipeda)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con rết nghìn chân; cuốn chiếu (Millipeda)
- 。
Con cuốn chiếu có rất nhiều chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千足虫
Phồn thể千足蟲
thiên túc trùng
con rết nghìn chân; cuốn chiếu (Millipeda)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con rết nghìn chân; cuốn chiếu (Millipeda)
- 。
Con cuốn chiếu có rất nhiều chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.