千篇一律

千篇一律
qiānpiān
thiên thiên nhất luật

ngàn bài một kiểu; đơn điệu, rập khuôn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngàn bài một kiểu; đơn điệu, rập khuôn [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy rập khuôn, không có ý tưởng mới.

  2. tính từ

    na ná như nhau; rập khuôn một kiểu [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy cứ lặp đi lặp lại, không có gì mới mẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.