Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千篇一律
千篇一律
thiên thiên nhất luật
ngàn bài một kiểu; đơn điệu, rập khuôn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngàn bài một kiểu; đơn điệu, rập khuôn [thành ngữ]
- ,。
Bài viết của anh ấy rập khuôn, không có ý tưởng mới.
- 貳形tính từ
na ná như nhau; rập khuôn một kiểu [thành ngữ]
- ,。
Bài viết của anh ấy cứ lặp đi lặp lại, không có gì mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
千篇一律
Phồn thể千
thiên thiên nhất luật
ngàn bài một kiểu; đơn điệu, rập khuôn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngàn bài một kiểu; đơn điệu, rập khuôn [thành ngữ]
- ,。
Bài viết của anh ấy rập khuôn, không có ý tưởng mới.
- 貳形tính từ
na ná như nhau; rập khuôn một kiểu [thành ngữ]
- ,。
Bài viết của anh ấy cứ lặp đi lặp lại, không có gì mới mẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.