Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千字文
千字文
thiên tự văn
Thiên Tự Văn (bài thơ cổ thế kỷ 6, dùng làm sách học chữ truyền thống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Tự Văn (bài thơ cổ thế kỷ 6, dùng làm sách học chữ truyền thống)
- 。
Thiên Tự Văn là sách vỡ lòng thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千字文
Phồn thể千
thiên tự văn
Thiên Tự Văn (bài thơ cổ thế kỷ 6, dùng làm sách học chữ truyền thống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Tự Văn (bài thơ cổ thế kỷ 6, dùng làm sách học chữ truyền thống)
- 。
Thiên Tự Văn là sách vỡ lòng thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.