千吨

千吨
qiāndūn
thiên đốn

nghìn tấn; kilotấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    nghìn tấn; kilotấn

    • Con tàu này có thể chở nặng hàng nghìn tấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.