Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千分尺
千分尺
thiên phân thước
thước panme; thước đo micromet
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước panme; thước đo micromet
- 。
Anh ấy đã dùng thước panme để đo độ dày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千分尺
Phồn thể千
thiên phân thước
thước panme; thước đo micromet
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước panme; thước đo micromet
- 。
Anh ấy đã dùng thước panme để đo độ dày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.