千克

千克
qiān
thiên khắc

kilôgam; kg

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#32792
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    kilôgam; kg

    • Quả táo này một cân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.